02/12/2015
Thông báo kết quả xét tuyển viên chức năm 2015
| (Kèm theo thông báo số 368 /TB-BVTT ngày 02/12/2015 của Hội đồng tuyển dụng viên chức bệnh viện Tâm thần HP) |
| SBD |
Vị trí xét tuyển Họ và tên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Giới tính |
Vị trí ngạch xét tuyển |
Điểm TB toàn khóa |
Điểm TB tốt nghiệp |
Điểm kiểm tra sát hạch |
Kết quả (Tổng điểm) |
| I. Bác sỹ |
| 1 |
Đoàn Văn Hải ( Đã Ngừng Tuyển Dụng ) |
24/02/1979 |
Nam |
Bác sỹ |
72 |
77 |
94,5 |
338 |
| 2 |
Nguyễn Thị Thu Huyền |
12/09/1978 |
Nữ |
Bác sỹ |
75 |
86 |
98,5 |
358 |
| 3 |
Phạm Thị Hương Giang |
18/02/1991 |
Nữ |
Bác sỹ |
71 |
87 |
91 |
340 |
| 4 |
Vũ Thị Ngân |
30/03/1991 |
Nữ |
Bác sỹ |
76 |
90 |
95,5 |
357 |
| II. Đại học Điều dưỡng |
| 5 |
Đỗ Thị Định |
05/04/1979 |
Nữ |
Đại học Điều dưỡng |
70 |
86 |
92 |
340 |
| III. Cao đẳng Điều dưỡng |
| 6 |
Trần Thị Ngọc Bích |
09/09/1993 |
Nữ |
Cao đẳng Điều dưỡng |
66 |
75 |
95 |
331 |
| 7 |
Bùi Thị Hạnh |
10/12/1993 |
Nữ |
Cao đẳng Điều dưỡng |
72 |
82 |
96 |
346 |
| 8 |
Lê Ngọc Hân |
13/09/1992 |
Nữ |
Cao đẳng Điều dưỡng |
71 |
83 |
94,5 |
343 |
| 9 |
Bùi Đức Nhất |
09/09/1993 |
Nữ |
Cao đẳng Điều dưỡng |
64 |
73 |
94,5 |
326 |
| 10 |
Nguyễn Thị Ngân |
03/07/1993 |
Nữ |
Cao đẳng Điều dưỡng |
65 |
77 |
94,5 |
331 |
| IV. Trung học ĐD |
| 11 |
Đỗ Thị Tú Anh |
23/04/1991 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
71 |
78 |
94,5 |
338 |
| 12 |
Đào Văn Chắc |
17/09/1993 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
63 |
77 |
94,5 |
329 |
| 13 |
Trần Thị Việt Chinh |
01/12/1994 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
67 |
77 |
95 |
334 |
| 14 |
Vũ Kim Dung |
19/12/1994 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
62 |
70 |
96,5 |
325 |
| 15 |
Ngô Thế Duy |
18/01/1988 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
74 |
82 |
91,5 |
339 |
| 16 |
Trần Trung Đức |
27/02/1994 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
68 |
86 |
91 |
336 |
| 17 |
Bùi Thị Hảo |
04/10/1984 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
79 |
77 |
94 |
344 |
| 18 |
Phạm Thị Hoa |
16/03/1992 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
68 |
72 |
94 |
328 |
| 19 |
Phạm Minh Hoàng |
22/03/1993 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
62 |
83 |
92 |
329 |
| 20 |
Ngô Thị Hương |
28/05/1992 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
69 |
81 |
98 |
346 |
| 21 |
Nguyễn Công Hữu |
18/02/1994 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
74 |
81 |
95 |
345 |
| 22 |
Phạm Thanh Loan |
17/12/1991 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
63 |
87 |
95,5 |
341 |
| 23 |
Lê Thị Thanh Mai |
16/12/1994 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
69 |
80 |
91,5 |
332 |
| 24 |
Đặng Thị Phương Nhã |
07/06/1993 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
75 |
76 |
96 |
343 |
| 25 |
Mai Hồng Nhung |
11/03/1994 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
62 |
68 |
95 |
320 |
| 26 |
Nguyễn Thị Hồng Nhung |
26/05/1993 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
63 |
78 |
54,5 |
250 |
| 27 |
Trần Thúy Phượng |
02/10/1992 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
75 |
82 |
92,5 |
342 |
| 28 |
Nguyễn Thị Phương |
22/02/1994 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
79 |
93 |
94 |
360 |
| 29 |
Trần Thị Thanh |
23/12/1992 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
71 |
83 |
93,5 |
341 |
| 30 |
Nguyễn Thị Hồng Thắm |
20/12/1993 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
73 |
72 |
90 |
325 |
| 31 |
Lê Thị Thương |
02/09/1993 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
66 |
75 |
74,5 |
290 |
| 32 |
Bùi Đức Thịnh |
11/08/1991 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
64 |
80 |
91,5 |
327 |
| 33 |
Chu Thị Tuyết |
26/08/1987 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
75 |
82 |
91 |
339 |
| 34 |
Nguyễn Minh Thu |
16/08/1989 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
66 |
78 |
98 |
340 |
| 35 |
Đào Thị Huyền Trang |
08/06/1994 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
67 |
75 |
93,5 |
329 |
| 36 |
Trần Viết Trường |
15/12/1991 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
65 |
80 |
94 |
333 |
| 37 |
Vũ Văn Thương |
15/02/1992 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
71 |
65 |
91 |
318 |
| 38 |
Bùi Thị Kim Vân |
22/02/1994 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
73 |
83 |
91 |
338 |
| 39 |
Phạm Thị Hồng Vân |
07/02/1988 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
75 |
80 |
93,5 |
342 |
| 40 |
Lăng Liên Việt |
23/11/1991 |
Nam |
Trung học Điều dưỡng |
64 |
71 |
93,5 |
322 |
| 41 |
Nguyễn Thị Hải Yến |
28/10/1985 |
Nữ |
Trung học Điều dưỡng |
69 |
81 |
93,5 |
337 |
| V. Đại họcDược |
| 42 |
Đoàn Hồng Quảng |
09/04/1992 |
Nam |
Đại học Dược |
58 |
63 |
95 |
311 |
| VI. Đại học Y tế công cộng |
| 43 |
Bùi Thị Thúy Giang |
19/08/1991 |
Nữ |
Đại họcY tế công cộng |
75 |
76 |
97,5 |
346 |
| VII. Trung học xét nghiệm hoặc trung học y có chứng chỉ xét nghiệm |
| 44 |
Phạm Quang Chiến |
24/12/1992 |
Nam |
Trung học Xét nghiệm |
72 |
82 |
95 |
344 |
| 45 |
Lê Thị Thùy |
12/08/1988 |
Nữ |
Trung học Xét nghiệm |
71 |
80 |
93,5 |
338 |
| VIII. Đại học Công nghệ thông tin hoặc Đại học Tin học |
| 46 |
Bùi Đình Phong |
01/09/1988 |
Nam |
Đại học Công nghệ thông tin |
63 |
78 |
90 |
321 |
| 47 |
Vũ Thị Huyền Trang |
09/05/1987 |
Nữ |
Đại học tin học |
66 |
73 |
90 |
319 |
| IX. Đại học Quản trị Tài chính kế toán |
| 48 |
Trần Viết Quân |
05/10/1983 |
Nam |
Đại học Quản trị Tài chính Kế toán |
61 |
63 |
87 |
298 |
| X. Đại học Kế toán |
| 49 |
Lê Thị Thanh Tú |
07/11/1990 |
Nữ |
Đại học Kế toán |
68 |
70 |
89,5 |
317 |
\n