17/07/2018
Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng theo thông tư 15/2018/TT-BYT thay thông tư số 37/2015/TTLT-BYT cho các hạng bệnh viện
| GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN |
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế) |
|
|
|
Đơn vị: đồng |
| STT |
Tên dịch vụ |
Giá bao gồm chi phí trực tiếp
phụ cấp đặc thù và tiền lương |
Ghi chú |
| 1 |
Khám bệnh |
|
|
| 2 |
Khám tâm thần |
33100 |
|
| 4 |
Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành tâm thần |
200000 |
|
| 5 |
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể XN, XQ ) |
80000 |
|
| 6 |
Khám sức khoẻ toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động. |
250000 |
|
| 7 |
Ngày giường |
|
|
| 8 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Tâm thần |
194900 |
|
| 9 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Y học cổ truyền |
146900 |
|
| 10 |
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu |
373900 |
|
| A |
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH |
|
|
| I |
Siêu âm |
|
|
| 1 |
Siêu âm |
38000 |
|
| 2 |
Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu |
211000 |
|
| II |
Chụp X-quang thường |
|
|
| 1 |
Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 2 |
Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) |
53000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 3 |
24x30 cm (1 tư thế)"}">Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) |
53000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 4 |
24x30 cm (2 tư thế)"}">Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| III |
Chụp X-quang số hóa |
|
|
| 1 |
Chụp X-quang số hóa 1 phim |
62000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 2 |
Chụp X-quang số hóa 2 phim |
94000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 3 |
Chụp X-quang số hóa 3 phim |
119000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| IV |
Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ |
|
|
| 1 |
Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang |
2200000 |
|
| 2 |
Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang |
1300000 |
|
| B |
CÁC THỦ THUẬT |
|
|
| 1 |
Đặt sonde bàng quang |
85400 |
|
| 2 |
Thụt tháo |
78000 |
|
| 3 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
458000 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 4 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
106000 |
|
| 5 |
Đặt ống thông hậu môn |
78000 |
|
| 6 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
458000 |
|
| 7 |
Cắt chỉ |
30000 |
Chỉ áp dụng với người
bệnh ngoại trú. |
| C |
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 |
Giác hơi |
31800 |
|
| 2 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
33000 |
|
| 3 |
Điện châm |
70000 |
|
| 4 |
Điều trị bằng sóng ngắn |
32500 |
|
| 5 |
Tập vận động đoạn chi |
38500 |
|
| 6 |
Sắc thuốc thang |
12000 |
|
| 7 |
Ôn châm |
68000 |
|
| 8 |
Chườm ngải |
35000 |
|
| 9 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
47300 |
|
| 10 |
Tập điều hợp vận động |
42000 |
|
| 11 |
Cứu |
35000 |
|
| 12 |
Tập với xe đạp tập |
9800 |
|
| 13 |
Luyện tập dưỡng sinh |
20000 |
|
| 14 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
38000 |
|
| 15 |
Xông hơi thuốc |
40000 |
|
| 16 |
Xoa bóp bấm huyệt |
61300 |
|
| E |
XÉT NGHIỆM |
|
|
| I |
Huyết học |
|
|
| 1 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
39200 |
|
| III |
Hóa sinh |
|
|
| 1 |
Máu |
|
|
| 2 |
Ca++ máu |
15900 |
Chỉ thanh toán khi định
lượng trực tiếp. |
| 3 |
Calci |
12700 |
|
| 4 |
CRP hs |
53000 |
|
| 5 |
Điện giải đồ (Na, K, CL) |
28600 |
Áp dụng cho cả trường hợp
cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 6 |
Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp;
các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… |
21200 |
Không thanh toán đối với các
xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm
có thể ngoại suy được. |
| 7 |
Định lượng các chất Albumine; Creatine;
Globuline; Glucose; Phospho,
Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… |
21200 |
Mỗi chất |
| 8 |
Đo hoạt độ GGT |
19000 |
|
| 9 |
Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid
hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần
hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol |
26500 |
|
| 10 |
Đường máu mao mạch |
15000 |
|
| 11 |
Nước tiểu |
|
|
| 12 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
27000 |
|
| IV |
Vi sinh |
|
|
| 1 |
Anti-HIV (nhanh) |
51700 |
|
| 2 |
HBsAg (nhanh) |
51700 |
|
| VI |
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT |
|
|
| 1 |
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý |
630000 |
|
| E |
THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 |
Điện não đồ |
60000 |
|
| 2 |
Điện tâm đồ |
30000 |
|
| 3 |
Lưu huyết não |
40600 |
|
| 4 |
Test Raven/ Gille |
22700 |
|
| 5 |
Test tâm lý BECK/ ZUNG |
17700 |
|
| 6 |
Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS |
27700 |
|
| 7 |
Test trắc nghiệm tâm lý |
27700 |
|
| 8 |
Test WAIS/ WICS |
32700 |
|
Tải về :
XD Giá theo TT15.2018.xls