13/06/2018
Giá dịch vụ áp dụng cho đối tượng thanh toán viện phí (không có BHYT ) từ ngày 01/01/2018
| STT |
STT TT37 |
Mã dịch vụ |
|
Mức giá |
Ghi chú |
| 1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
| |
|
|
MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH |
|
|
| |
|
|
Bệnh viện hạng I |
39,000 |
|
| |
|
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) |
200,000 |
|
| |
|
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
120,000 |
|
| |
|
|
MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH |
|
|
| |
3.1 |
|
Loại 1. Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết, Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/Lyell) |
199,100 |
|
| |
3.3 |
|
Loại 3. Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
146,800 |
|
| |
|
|
|
|
|
| A |
A |
|
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH |
|
|
| I |
I |
|
Siêu âm |
|
|
| 1 |
1 |
04C1.1.3 |
Siêu âm |
49,000 |
|
| 2 |
4 |
03C4.1.1 |
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu |
211,000 |
|
| II |
II |
|
Chụp X-quang thường |
|
|
| 3 |
10 |
|
Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 4 |
11 |
|
Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) |
53,000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 5 |
12 |
|
Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) |
53,000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6 |
13 |
|
Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| III |
III |
|
Chụp Xquang số hóa |
|
|
| 7 |
28 |
04C1.2.6.51 |
Chụp X-quang số hóa 1 phim |
69,000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 8 |
29 |
04C1.2.6.52 |
Chụp X-quang số hóa 2 phim |
94,000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| 9 |
30 |
04C1.2.6.53 |
Chụp X-quang số hóa 3 phim |
119,000 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
| B |
B |
|
CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI |
|
|
| 10 |
74 |
04C2.108 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn |
458,000 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 11 |
75 |
04C3.1.142 |
Cắt chỉ |
30,000 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 12 |
103 |
|
Đặt sonde dạ dày |
85,400 |
|
| 13 |
198 |
04C3.1.150 |
Tháo bột khác |
49,500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú |
| 14 |
199 |
|
Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính |
233,000 |
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 15 |
200 |
04C3.1.143 |
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm |
55,000 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế. |
| 16 |
201 |
04C3.1.144 |
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm |
79,600 |
|
| 17 |
201 |
|
Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm |
79,600 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế. |
| 18 |
202 |
04C3.1.145 |
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm |
109,000 |
|
| 19 |
203 |
04C3.1.146 |
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng |
129,000 |
|
| 20 |
204 |
04C3.1.147 |
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng |
174,000 |
|
| 21 |
205 |
04C3.1.148 |
Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng |
227,000 |
|
| 22 |
210 |
04C2.65 |
Thông đái |
85,400 |
|
| 23 |
211 |
04C2.66 |
Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn |
78,000 |
|
| 24 |
212 |
|
Tiêm (bắp hoặcdưới da hoặctĩnh mạch) |
10,000 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 25 |
215 |
|
Truyền tĩnh mạch |
20,000 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 26 |
216 |
04C3.1.151 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm |
172,000 |
|
| 27 |
217 |
04C3.1.152 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm |
224,000 |
|
| 28 |
218 |
04C3.1.153 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm |
244,000 |
|
| 29 |
219 |
04C3.1.154 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm |
286,000 |
|
| C |
C |
|
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
|
| 30 |
224 |
04C2.DY125 |
Châm (các phương pháp châm) |
81,800 |
|
| 31 |
228 |
04C2.DY140 |
Cứu (Ngải cứu, túi chườm) |
35,000 |
|
| 32 |
230 |
04C2.DY126 |
Điện châm |
75,800 |
|
| 33 |
234 |
04C2.DY134 |
Điện xung |
40,000 |
|
| 34 |
235 |
03C1DY.25 |
Giác hơi |
31,800 |
|
| |
|
|
|
|
|
| 35 |
237 |
04C2.DY129 |
Hồng ngoại |
41,100 |
|
| 36 |
249 |
|
Ngâm thuốc y học cổ truyền |
47,300 |
|
| 37 |
252 |
|
Sắc thuốc thang (1 thang) |
12,000 |
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 38 |
256 |
03C1DY.5 |
Tập do cứng khớp |
41,500 |
|
| 39 |
257 |
03C1DY.6 |
Tập do liệt ngoại biên |
24,300 |
|
| 40 |
258 |
03C1DY.4 |
Tập do liệt thần kinh trung ương |
38,000 |
|
| 41 |
259 |
03C1DY.19 |
Tập dưỡng sinh |
20,000 |
|
| 42 |
260 |
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) |
52,400 |
|
| 43 |
264 |
|
Tập nuốt (không sử dụng máy) |
122,000 |
|
| 44 |
265 |
|
Tập sửa lỗi phát âm |
98,800 |
|
| 45 |
266 |
04C2.DY136 |
Tập vận động đoạn chi |
44,500 |
|
| 46 |
267 |
04C2.DY135 |
Tập vận động toàn thân |
44,500 |
|
| 47 |
268 |
|
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp |
27,300 |
|
| 48 |
270 |
03C1DY.12 |
Tập với xe đạp tập |
9,800 |
|
| 49 |
271 |
04C2.DY127 |
Thuỷ châm |
61,800 |
Chưa bao gồm thuốc. |
| 50 |
280 |
04C2.DY128 |
Xoa bóp bấm huyệt |
61,300 |
|
| 51 |
281 |
03C1DY.21 |
Xoa bóp bằng máy |
24,300 |
|
| 52 |
282 |
03C1DY.22 |
Xoa bóp cục bộ bằng tay |
59,500 |
|
| 53 |
283 |
03C1DY.23 |
Xoa bóp toàn thân |
87,000 |
|
| 54 |
|
|
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác |
|
|
| 55 |
287 |
|
Thủ thuật loại I |
121,000 |
|
| 56 |
288 |
|
Thủ thuật loại II |
64,700 |
|
| 57 |
289 |
|
Thủ thuật loại III |
38,300 |
|
| II |
II |
|
NỘI KHOA |
|
|
| 58 |
306 |
DƯ-MDLS |
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. |
153,000 |
|
| 59 |
307 |
DƯ-MDLS |
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm |
511,000 |
|
| 60 |
|
|
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác |
|
|
| 61 |
316 |
|
Phẫu thuật loại I |
1,509,000 |
|
| 62 |
317 |
|
Phẫu thuật loại II |
1,047,000 |
|
| 63 |
318 |
|
Thủ thuật loại đặc biệt |
791,000 |
|
| 64 |
319 |
|
Thủ thuật loại I |
541,000 |
|
| 65 |
320 |
|
Thủ thuật loại II |
301,000 |
|
| 66 |
321 |
|
Thủ thuật loại III |
154,000 |
|
| E |
E |
|
XÉT NGHIỆM |
|
|
| I |
I |
|
Huyết học |
|
|
| 67 |
1345 |
04C5.1.282 |
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) |
16,800 |
|
| 68 |
1348 |
04C5.1.295 |
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) |
12,300 |
|
| 69 |
1349 |
|
Thời gian máu đông |
12,300 |
|
| 70 |
1355 |
03C3.1.HH54 |
Thử phản ứng dị ứng thuốc |
72,800 |
|
| 71 |
1370 |
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động |
39,200 |
|
| III |
III |
|
Hóa sinh |
|
|
| |
|
|
Máu |
|
|
| 72 |
1472 |
04C5.1.312 |
Ca++ máu |
15,900 |
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. |
| 73 |
1473 |
03C3.1.HS25 |
Calci |
12,700 |
|
| 74 |
1487 |
04C5.1.311 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) |
28,600 |
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 75 |
1493 |
04C5.1.315 |
Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… |
21,200 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 76 |
1494 |
04C5.1.313 |
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) |
21,200 |
|
| 77 |
1506 |
04C5.1.316 |
Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol |
26,500 |
|
| 78 |
1518 |
03C3.1.HS30 |
Gama GT |
19,000 |
|
| |
|
|
Nước tiểu |
|
|
| 79 |
1596 |
03C3.2.1 |
Tổng phân tích nước tiểu |
37,100 |
|
| IV |
IV |
|
Vi sinh |
|
|
| 80 |
1616 |
03C3.1.HH68 |
Anti-HIV (nhanh) |
51,700 |
|
| 81 |
1646 |
03C3.1.HH66 |
HBsAg (nhanh) |
51,700 |
|
| VI |
VI |
|
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT |
|
|
| 82 |
1768 |
04C5.4.419 |
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý |
630,000 |
|
| E |
E |
|
THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
|
| 83 |
1777 |
04C6.427 |
Điện não đồ |
69,600 |
|
| 84 |
1778 |
04C6.426 |
Điện tâm đồ |
45,900 |
|
| 85 |
1799 |
04C6.428 |
Lưu huyết não |
40,600 |
|
| 86 |
1808 |
03C3.7.3.1 |
Test Raven/ Gille |
22,700 |
|
| 87 |
1809 |
03C3.7.3.3 |
Test tâm lý BECK/ ZUNG |
17,700 |
|
| 88 |
1810 |
03C3.7.3.2 |
Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS |
27,700 |
|
| 89 |
1813 |
03C3.7.3.5 |
Test trắc nghiệm tâm lý |
27,700 |
|
| 90 |
1814 |
03C3.7.3.4 |
Test WAIS/ WICS |
32,700 |
|
| |
|
|
Các thủ thuật còn lại khác |
|
|
| 91 |
1819 |
|
Thủ thuật loại đặc biệt |
680,000 |
|
| 92 |
1820 |
|
Thủ thuật loại I |
263,000 |
|
| 93 |
1821 |
|
Thủ thuật loại II |
165,000 |
|
| 94 |
1822 |
|
Thủ thuật loại III |
85,200 |
|
| |